Thông số BRAMMO EMPULSE - Cấu hình Xe Môtô - Thông số chi tiết

Thông tin chung - BRAMMO EMPULSE

  • Thương hiệu: BRAMMO
  • Model: EMPULSE
  • Năm Sản Xuất: 2014
  • Công Suất Cực Đại (Max Power): 40 kw / 54 hp @ 6000 rpm
  • Năm Sản Xuất (Year): 2014
  • Top speed: 177 km/h / 110 mph
  • Lốp Trước (Front Tyre): 120/70-zr17 58w, cont inental
  • Lốp Sau (Rear Tyre): 180/55-zr17 73w, cont inental
  • Hộp Số (Transmission): iet™ 6 speed

Thông số chi tiết - BRAMMO EMPULSE


MAIN SPECIFICATION
Make Model.Brammo Empulse
Năm Sản Xuất (Year)2014
MotorPermanent Magnet Ac (Pmac), Sevcon Gen 4, Size 6 (650A Peak)
ThrottleRide By Wire
Ắc Quy (Battery)Brammo Power™ Bpm15/90 Lithium-Ion (Ncm Chemistry)
Battery  Pack Capacity9.31 Kwh (Nom Inal), 10.2 Kwh (Max)
Battery  Pack Voltage103.6 V (Nom Inal), 117.6 Vdc (Max)
Recharge Time2.0 Hrs (Typical, Level Ii Charg Ing From 20 To 80% Soc) 3.5 Hrs (Maximum, Level Ii Charg Ing From 0 To 100% Soc) 8.0 Hrs (Maximum, Level I Charg Ing From 0 To 100% Soc)
Tuổi Thọ Pin (Battery Life)1,500 Cycles (Approx.100,000 Miles) To 80%  Initial Capacity
Start IngElectric
Công Suất Cực Đại (Max Power)40 Kw / 54 Hp @ 6000 Rpm
Mô-Men Xoắn Cực Đại (Max Torque)63 Nm / 6.42 Kgf-M / 46.5 Ft.Lb
Hệ Thống Ly Hợp (Clutch)Multi-Plate, Hydraulic Activated Wet Clutch
Hộp Số (Transmission)Iet™ 6 Speed
F Inal DriveCha In, 520 O-R Ing
F Inal Drive Ratio14:48
Khung Xe (Frame)Brammo E-Beam Alum Inum, Fabricated By Accossato  In Italy. Lightweight Extruded And Welded Alum Inum - Serves A Battery Tray (Patent Pend Ing). Sub-Frame Of Tubular Steel
Độ Nghiêng Càng Lái (Rake)24°
Khoảng Cách Giữa Điểm Tiếp Đất Và Trục Bánh Trước (Trail)97 Mm / 3.8 In
Hệ Thống Treo Trước (Front Suspension)Semi-Adjustable Ø43 Mm Marzocchi Forks
Hệ Thống Treo Sau (Rear Suspension)Tubular Steel Sw Ingarm, Semi-Adjustable Sachs Shock
Phanh Trước (Front Brakes)Dual Ø310 Mm Brembo Float Ing Disk With Tw In Four Piston Hydraulic Brembo Brake Calipers, Radial Mount.
Phanh Sau (Rear Brakes)Brembo S Ingle Disk With Dual Piston Hydraulic Brembo Brake Caliper
Bánh Xe Trước (Front Wheel)3.50 X 17 In Marches Ini
Bánh Xe Sau (Rear Wheel)5.5 X 17 In Marches Ini
Lốp Trước (Front Tyre)120/70-Zr17 58W, Cont Inental
Lốp Sau (Rear Tyre)180/55-Zr17 73W, Cont Inental
Kích Thước (Dimensions)Length: 2065 Mm / 81.3  In Width:     808 Mm / 31.8 In Height:  1082 Mm / 42.6 In
Khoảng Cách Giữa 2 Trục Bánh Xe (Wheelbase)1473 Mm / 58.0 In
Khoảng Trống Gầm Xe (Ground Clearance)185 Mm / 7.3 In
Độ Cao Yên Xe (Seat Height)800 Mm / 31.5 In
Trọng Lượng (Weight)213 Kg / 460 Lbs
Gvwr380 Kg / 838 Lbs
Regenerative Brak IngUnder Deceleration, Energy Is Returned To The Battery System To Both Extend Driv Ing Range And Provide Familiar Rider Feedback.
Driv Ing RangeCity: 128 Miles* / 206 Km Highway: 58 Miles** / 93 Km Comb Ined: 80 Miles*** / 129 Km *Sae City Rid Ing Range Test Procedure For Electric Motorcycles (Variable Speed, 19 Mph / 30Km/H Average) **Sae Highway / Constant Speed Rid Ing Range Test Procedure For Electric Motorcycles (70 Mph / 113 Km/H Susta Ined) *** Sae Highway Commut Ing Cycle (.5 City Weight Ing, .5 Highway Weight Ing)
Tốc Độ Tối Đa (Top Speed)177 Km/H / 110 Mph
Màu Sắc (Colours)True Blood Red, Eclipsed Black

Hình Ảnh - BRAMMO EMPULSE


BRAMMO EMPULSE - cauhinhmay.com

BRAMMO EMPULSE - cauhinhmay.com

BRAMMO EMPULSE - cauhinhmay.com